Hydrophis peronii, Spiny-headed seasnake
Advertisement

You can sponsor this page

Hydrophis peronii   (Duméril, 1853)

Spiny-headed seasnake
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Elapidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Not assigned | Squamata | Elapidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

gần đáy; Mức độ sâu 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 78651).  Tropical; 26°N - 26°S (Tài liệu tham khảo 2357)

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Northeast Atlantic to Western Pacific. Tropical to subtropical.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm 71.6, range 70 - 110.8 cm Max length : 130 cm SVL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 2352); common length : 110 cm SVL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 2352)

Short description Hình thái học

The head and neck are moderately thin. Cream, grey or pale brown cross-bands with paler interspaces are wider dorsally and taper on the sides. Incomplete secondary dark bands between the primary ones may be present, with dark-centered scales on the paler parts of the body. Head is pale, bandings on the tail. More obscure than those on the body and in older adults. Head shields are irregular and fragmented in adults. Those around the eye are raised posteriorly to form spines. Prefrontal scales absent.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Relatively found in tropical continental shelf waters (Ref. 78651), not often close to shore (Ref. 78391). Often seen on the surface in reef waters (Ref. 2357) and open waterways (Ref.75894). Inhabits loose sandy-silty bottoms, seagrass beds, solid substrates and in a lagoon (Ref. 2352). Sometimes nocturnal (Ref. 2352). Feeds on a variety of fishes (Ref. 2357) like gobies (Ref. 98471). Also feeds on commensal shrimps of the genus Alpheus sp. (Ref. 2352).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Greer, A.E. 2006 Encyclopedia of Australian reptiles - Crocodylidae. Australian Museum Online. [http://www.amonline.net.au/herpetology/research/encyclopedia.pdf Version date: 7 August 2006, accessed 16 July 2008]. (Tài liệu tham khảo 77091)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 15 February 2009

CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 25.4 - 29.3, mean 28.6 (based on 2246 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.38).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): High vulnerability (63 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.