Gastropoda |
Neogastropoda |
Muricidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 0 - 15 m (Tài liệu tham khảo 83435). Temperate; 46°N - 28°N, 81°E - 64°E (Tài liệu tham khảo 83435)
Western Atlantic and the Mediterranean. Introduced in Eastern Pacific and Northeast Atlantic.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 5.2 cm DL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 83435)
From littoral and circalittoral rocks and other hard substrata and littoral and sublittoral sediment (Ref. 1314).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
This species is a non-broadcast spawner. Life cycle does not include trocophore stage. Also Ref. 833.
Hill, M., R. Baker, G. Broad, P.J. Chandler, G.H. Coop, J. Ellis, D. Jones, C. Hoyland, I. Laing, M. Longshaw, N. Moore, D. Parrott, D. Pearman, C. Preston, R.M. Smith and R. Waters 2005 Audit of Non-native Species in England. English Nature Research Reports Number 662. 82 p. (Tài liệu tham khảo 1314)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 11.3 - 24.3, mean 20.2 (based on 267 cells).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).
Price category
Unknown.