Hydrozoa |
Leptothecata |
Campanulinidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 3 - 1600 m (Tài liệu tham khảo 7701). Temperate
Arctic, Northern Atlantic and Northwest Pacific: USA, Norway, Japan and Greenland. Temperate to polar.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 15.0 cm H con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 7701)
Minimum depth based on Ref. 120471. Found at depths of 3 (Ref. 120471) to 1600 m (Ref. 7701). Found in coastal waters (Ref. 64386).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the order Leptothecata include L-form hydroids. Life cycle: The zygote develops into planula and later into polyp then into free-swimming medusa.
Crowell, S. 1982 Systematics, growth and development of Lafoeina maxima (=Keratosum complexum) (Hydrozoa, Campanulinidae. Biological Bulletin 162:246-255. (Tài liệu tham khảo 7701)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): -0.5 - 6, mean 2.3 (based on 302 cells).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).
Price category
Unknown.