Munida tenuimana
Advertisement

You can sponsor this page

Munida tenuimana   Sars, 1871


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Munida tenuimana  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Munididae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Munididae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 1900 m (Tài liệu tham khảo 108801).  Subtropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Arctic and Mediterranean: Canada and Spain. Subtropical to polar.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 3.1 cm CL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 114246); 2.51 cm CL (female)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Maximum depth range from Ref. 98612. Maximum length for females from Ref. 80197. Deep-sea benthic species (Ref. 108800). Found from the middle to lower slope at depths up to 1900 m (Ref. 98612). Observed to scavenge on baited jellyfish carcasses of Periphylla periphylla and Cyanea capillata (Ref. 108800). Another isotope data (δ15N=6.93,, n=1, Ref. 106518).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the order Decapoda are mostly gonochoric. Mating behavior: Precopulatory courtship ritual is common (through olfactory and tactile cues); usually indirect sperm transfer.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bisby, F.A., M.A. Ruggiero, K.L. Wilson, M. Cachuela-Palacio, S.W. Kimani, Y.R. Roskov, A. Soulier-Perkins and J. van Hertum 2005 Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2005 Annual Checklist. CD-ROM; Species 2000: Reading, U.K. (Tài liệu tham khảo 19)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.4).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low to moderate vulnerability (28 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Very high.