Euapta godeffroyi, Sticky snake sea cucumber
Advertisement

You can sponsor this page

Euapta godeffroyi   (Semper, 1868)

Sticky snake sea cucumber
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Euapta godeffroyi (Sticky snake sea cucumber)
Euapta godeffroyi

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Holothuroidea | Apodida | Synaptidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 77 m (Tài liệu tham khảo 81020).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific: South Africa to Hawaii. Tropical to subtropical.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 448); common length : 0.0 cm con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo )

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Seagrass beds, coral boulders; benthic; crown (Ref. 473); common on reef and also on sandy bottoms (Ref. 800). Associated with coral communities. Conceals itself in crevices during the day and relocates to the sediment to feed at night. Feeds on organic detritus (Ref. 129602).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Holothuroidea are gonochoric and have only one gonad. Spawning and fertilization are both external and some exhibit brooding. Life cycle: Embryos develop into planktotrophic larvae (auricularia) then into doliolaria (barrel-shaped stage) which later metamorphose into juvenile sea cucumbers.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Bernice Pauahi Bishop Museum 2003 Checklist of Hawaiian sea cucumbers. http://www.bishopmuseum.org/ (Tài liệu tham khảo 473)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low to moderate vulnerability (30 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Unknown.