Ophiuroidea |
Ophiacanthida |
Ophiocomidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 1 - 366 m (Tài liệu tham khảo 111335). Tropical
Western Central Atlantic: Belize and Bonaire.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
This species are typically found in rocky substrates (Ref. 86570), in rubble (Ref. 111335) and are associated with soft, peat bank substrates. Also common in the clumps of algae growing on the top of the slope at the mouth of the embayment (Ref. 86570).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
The mode of reproduction is lecithotrophic larvae.
Hendler, G. and D.L. Pawson 2000 Echinoderms of the Rhomboidal Cays, Belize: Biodiversity, distribution, and ecology. Atoll Research Bulletin 479:275-299. (Tài liệu tham khảo 86570)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 25.5 - 28.2, mean 27.4 (based on 627 cells).
Price category
Unknown.