Malacostraca |
Decapoda |
Palaemonidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
. Subtropical
Eastern Central Atlantic and the Mediterranean.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 6.5 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 104052)
Occurs in shallow eel-grass meadows and is almost exclusively carnivorous (Ref. 82172).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Spawning period if from April to October. Maximum percentage of ovigerous females occur between late spring and early summer.
Bisby, F.A., M.A. Ruggiero, K.L. Wilson, M. Cachuela-Palacio, S.W. Kimani, Y.R. Roskov, A. Soulier-Perkins and J. van Hertum 2005 Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2005 Annual Checklist. CD-ROM; Species 2000: Reading, U.K. (Tài liệu tham khảo 19)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 16.2 - 19.4, mean 18.2 (based on 54 cells).
Thích nghi nhanh
Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.57-1.92).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).