Palaemon longirostris, Delta prawn : fisheries, bait
Advertisement

You can sponsor this page

Palaemon longirostris   Milne-Edwards, 1837

Delta prawn

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Palaemon longirostris  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
All pictures | Google image |
Image of Palaemon longirostris (Delta prawn)
Palaemon longirostris

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Malacostraca | Decapoda | Palaemonidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

Di cư sông biển (để đẻ trứng); Nước ngọt; Thuộc về nước lợ; Mức độ sâu 0 - 17 m (Tài liệu tham khảo 101283).  Temperate, preferred 11°C (Tài liệu tham khảo 107945); 61°N - 27°N, 14°W - 42°E

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Eastern Atlantic and the Mediterranean. Introduced in Baltic and Black Sea.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 7.0 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 8)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Common in European estuaries. Mostly inhabits freshwater throughout the year but migrates to estuarine brackish waters to reproduce (Ref. 82147).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Inhabits freshwater but migrates o estuarine brackish waters to reproduce. The development of the whole larval stage takes place in mid estuarine waters (Ref. 82147); juveniles migrates back to freshwater (Ref. 82145).

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Grabowski, M. 2006 Rapid colonization of the Polish Baltic coast by an Atlantic palaemonid shrimp Palaemon elegans Rathke, 1837. Aquatic Invasions 1(3):116-123. (Tài liệu tham khảo 2756)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; mồi: occasionally
FAO - Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: ; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 10.6 - 12.5, mean 11.5 (based on 86 cells).
Thích nghi nhanh (Ref. 69278): Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=0.51-0.62).
Fishing Vulnerability (Tài liệu tham khảo 71543): Low vulnerability (23 of 100).
Climate Vulnerability (Tài liệu tham khảo 125649): High vulnerability (64 of 100).
Price category (Tài liệu tham khảo 80766): Very high.
Nutrients :  Calcium = 109 [35, 184] mg/100g; Iron = 1.59 [1.21, 1.97] mg/100g; Protein = 20.2 [19.2, 21.3] %; Omega3 = 0.285 [0.185, 0.386] g/100g; Selenium = 48.3 [-31.7, 128.3] μg/100g; VitaminA = 0 μg/100g; Zinc = 1.79 [1.17, 2.40] mg/100g (wet weight); based on nutrient studies.