Spongia lamella : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Spongia lamella   (Schulze, 1879)

Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Spongiidae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Demospongiae | Dictyoceratida | Spongiidae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 4 - 300 m (Tài liệu tham khảo 124162).  Subtropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Northeast Atlantic and the Mediterranean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Characterised by a growth form ranging from cup- to fan-shaped (elephant ear), surface finely conulose, with many oscula clustered inside the cup, and capable of reaching very large sizes. Wall is 5-10 mm in thickness. Large and irregularly-shaped inhalant pores and oscule clubs. Color: dark gray to brown (Refs. 126952, 125944).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A rare Mediterranean species, commercially exploited as bath sponge and its collection is regulated by Annex II of Barcelona Convention (Ref. 126952). Minimum depth from Ref. 126952. Found in a variety of habitats like sandy and rocky bottom, Posidonia meadows, sciaphilic algae and sponges, caves and overhangs (Refs. 126952, 124162). Bathymetric range from shallow water to 22-300 m (Ref. 124162).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Members of the class Demospongiae are hermaphroditic. Life cycle: The zygote develops into parenchymella larva (free-swimming) before settling down on a substrate where it grows into a young sponge.

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Dordevic, N., V. Macic and S. Petovic 2021 New records of rare species Spongia (Spongia) lamella (Schulze, 1879) (Porifera) in Montenegrin coast. Studia Marina 34(1):5-20. (Tài liệu tham khảo 126952)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models