Gastropoda |
Neogastropoda |
Conidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 18 - 70 m (Tài liệu tham khảo 101049). Tropical
Indo-West Pacific.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm Max length : 5.6 cm SHL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 109447)
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
This species is a non-broadcast spawner. Life cycle does not include trocophore stage. Also Ref. 833.
IUCN 2014 IUCN Red List of Threatened Species. Version 2014.2. IUCN 2014. IUCN Red List of Threatened Species. www.iucnredlist.org. [Accessed 05/09/2014]. (Tài liệu tham khảo 97248)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 24.3 - 28.7, mean 27.8 (based on 544 cells).
Fishing Vulnerability
Low vulnerability (10 of 100).