Demospongiae |
Poecilosclerida |
Hymedesmiidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 18 - 640 m (Tài liệu tham khảo 89939). Polar
Sub-Antarctica and Antarctica.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Vivid red. Thickly branching, up to 30 cm in height (Ref. 89939).
Found in patchy assemblages. Suspension feeder; preyed on by starfishes. Derivatives have antitumor and antiviral properties, thus are being tested as potential anti-cancer drugs (Ref. 89939).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the class Demospongiae are hermaphroditic. Life cycle: The zygote develops into parenchymella larva (free-swimming) before settling down on a substrate where it grows into a young sponge.
Danis, B. 2050 A field guide to Antarctic sponges. Antarctic Field Guide. SCAR-MarBIN and ANTABIF. www.afg.org. (Tài liệu tham khảo 89939)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): -1.8 - 0.9, mean -0.9 (based on 434 cells).