Demospongiae |
Haplosclerida |
Phloeodictyidae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 16 - 900 m (Tài liệu tham khảo 89939). Polar
Antarctic: south Orkney Islands and Antarctic.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Pale with distinctive flattened fronds and a hard stalk. Grows slow up to 50 cm height (Ref. 089939).
Suspension feeder (Ref. 89939).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Members of the class Demospongiae are hermaphroditic. Life cycle: The zygote develops into parenchymella larva (free-swimming) before settling down on a substrate where it grows into a young sponge.
Southern Ocean Mollusc Database (SOMBASE) 2011 British Antarctic Survey, SOMBASE. Accessed through GBIF data portal, http://data.gbif.org/datasets/resource/66, 2011-07-15. (Tài liệu tham khảo 87340)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless
Human uses
| FishSource |
Các công cụ
Thêm thông tin
Population dynamicsSự sinh trưởngMax. ages / sizesLength-weight rel.Length-length rel.Length-frequenciesMass conversionSự phong phú Life cycleSự tái sinh sảnChín muồi sinh dụcSự sinh sảnĐẻ trứngEggsEgg developmentLarvae PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): -1.7 - 1.2, mean -0.8 (based on 628 cells).