Bornetella oligospora, Minute sea club
Advertisement

You can sponsor this page

Bornetella oligospora   Solms-Laubach

Minute sea club

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Bornetella oligospora  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Bornetella oligospora (Minute sea club)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Dasycladaceae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Ulvophyceae | Dasycladales | Dasycladaceae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 3 m (Tài liệu tham khảo 102136).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indian Ocean: Tanzania to Madagascar, east to Singapore and south to Dampier Western Australia; Pacific Ocean: from China to Queensland, Australia, including Japan, Vietnam, Philippines, Papua New Guinea, Federated States of Micronesia and Fiji.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Thallus green to brownish red, usually bent, club-shaped, attached to substrate by a small rhizoidal holdfast. Cross section of thallus shows a cylindrical axial filament extending almost the whole length of the thallus. Successive whorls of lateral branches cover the thallus, each whorl consisting of 24 to 28 primary lateral branches, slightly expanded at their distal ends and giving rise to 4 to 7 short capitate branchlets laterally coherent forming a monostromatic cortex. Cortical cells polygonal in surface view. Each primary lateral branch with 4 or more aplanosporangia, 150 to 190 μm in diameter and containing 2 to 9 oval or spherical aplanospores, 70 to 80 μm in diameter. Thallus up to 5 cm in height (Ref. 80758).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Grows in colonies on solid or rocky substrate in mid-tidal to low intertidal areas (Ref. 80758).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | AlgaeBase | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 29.3, mean 28.5 (based on 2825 cells).