Digenea simplex, Red seabroom : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Digenea simplex   (Wulfen) C. Agardh

Red seabroom

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Digenea simplex  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Digenea simplex (Red seabroom)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Rhodomelaceae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Florideophyceae | Ceramiales | Rhodomelaceae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 80758).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Indo-Pacific and Atlantic Ocean.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Thalli erect, dull brownish red. Branches densely clothed with hair-like determinate branchlets, especially at the upper half portion of the thallus. Branching of the main axis basically dichotomous but may become irregular due to the production of adventitious laterals. Determinate branchlets uncorticated and consisting of a distinct axial cell surrounded by nine pericentral cells. Thalli up to 9 cm in height (Ref. 80758).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Utilized for medicinal purposes: as anthelmintic, vermifuge and laxative; source of agar, kainic and a-allokainic acids, kainic acid is a vermifuge or anthelmintic against the parasitic round worm (Ascaris), the whip worm (Trichuris), and tapeworm (Taenia) (Ref. 80758). Abundant and commonly grows in the intertidal belt, down to depths of 20 m (Ref. 80758), on coral fragments, rocks or other hard substrates (Ref. 83908). Also grows in calm bays and in open lagoons (Ref. 80758).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Tài liệu tham khảo 80758)

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Các nghề cá: ; publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | AlgaeBase | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 18.1 - 28.9, mean 26.9 (based on 4020 cells).