Florideophyceae |
Ceramiales |
Rhodomelaceae
Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range
Sinh thái học
; Mức độ sâu 0 - 20 m (Tài liệu tham khảo 80758). Tropical
Indo-Pacific and Atlantic Ocean.
Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age
Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm
Thalli erect, dull brownish red. Branches densely clothed with hair-like determinate branchlets, especially at the upper half portion of the thallus. Branching of the main axis basically dichotomous but may become irregular due to the production of adventitious laterals. Determinate branchlets uncorticated and consisting of a distinct axial cell surrounded by nine pericentral cells. Thalli up to 9 cm in height (Ref. 80758).
Utilized for medicinal purposes: as anthelmintic, vermifuge and laxative; source of agar, kainic and a-allokainic acids, kainic acid is a vermifuge or anthelmintic against the parasitic round worm (Ascaris), the whip worm (Trichuris), and tapeworm (Taenia) (Ref. 80758). Abundant and commonly grows in the intertidal belt, down to depths of 20 m (Ref. 80758), on coral fragments, rocks or other hard substrates (Ref. 83908). Also grows in calm bays and in open lagoons (Ref. 80758).
Life cycle and mating behavior
Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae
Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)
IUCN Red List Status
(Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)
CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)
Not Evaluated
CMS (Tài liệu tham khảo 116361)
Not Evaluated
Threat to humans
Harmless (Tài liệu tham khảo 80758)
Human uses
Các nghề cá: Tính thương mại
FAO - Các nghề cá: landings | FishSource | Biển chung quanh ta
Các công cụ
Thêm thông tin
Sinh thái dinh dưỡngFood items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Population dynamicsSự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycleSự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
PhysiologyThành phần ô-xy
Human RelatedStamps, coins, misc.
Các nguồn internet
Estimates based on models
Preferred temperature
(Ref.
115969): 18.1 - 28.9, mean 26.9 (based on 4020 cells).