Sargassum polycystum, Rough-stemmed sargassum : fisheries
Advertisement

You can sponsor this page

Sargassum polycystum   C. Agardh

Rough-stemmed sargassum

Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Sargassum polycystum  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |
Image of Sargassum polycystum (Rough-stemmed sargassum)
No image available for this species;
drawing shows typical species in Sargassaceae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Phaeophyceae | Fucales | Sargassaceae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

; Mức độ sâu 0 - 63 m (Tài liệu tham khảo 102119).  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Atlantic and Indo-Pacific oceans: Canary Islands; from Kenya to Madagascar, including Seychelles and Mauritius, east to India and south to Indonesia, including Bay of Bengal and Andaman Islands; from China to the South China Sea, south to Australia, including Xisha Islands, Guam, Northern Mariana Islands, Federated States of Micronesia, New Caledonia, Tonga and Fiji.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cm

Short description Hình thái học

Thalli large, dark brown to yellowish brown, attached to rocks by a coarse branching holdfast; stem short cylindrical. Primary branches terete, bearing irregularly alternate secondary branches with numerous simple and Y-shaped proliferations. Mature thalli with fewer and smaller oblanceolate leaves, 7 to 15 mm long and 1.5 to 4 mm wide, with coarsely dentate or serrated margins; midrib prominent up to near the apex. Cryptostomata scattered on the surface of leaves. Stalked vesicles ovate or spherical, numerous; vesicles attached to the secondary, tertiary and terminal branches either singly or in clusters, 1.0 to 2.5 mm in diameter, bearing few cryptostomata and/or teeth-like structures. Plant dioecious. Male receptacles racemose-paniculate, receptacular branches terete, warty. Female receptacles small, cymose; receptacular branches short, dense, compressed, simple or forked with teeth or spines at margins. Thalli up to 40 cm in height (Ref. 80758).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Used as fertilizer, as human food, fodder and medicine; contains auxin-like substance; controls heavy metal (Pb, Cd) pollution; also a source of alginate; may form dense stands and is therefore considered as a good biomass source for biogas production; used as soil fertilizer (Ref. 80758). Usually thrives in inner reef areas on coarse, sandy coralline substrate, not exposed to strong water turbulence (Ref. 80758).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless (Tài liệu tham khảo 80758)

Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Distribution
Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Physiology
Thành phần ô-xy

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | AlgaeBase | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.8 - 29.1, mean 28 (based on 1868 cells).