Asteronema breviarticulatum
Advertisement

You can sponsor this page

Asteronema breviarticulatum   (J. Agardh) Ouriques & Bouzon


Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2050
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Asteronema breviarticulatum  AquaMaps  Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos 
Google image |

No photo available for this species.
No drawings available for Scytothamnaceae.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | CoL | ITIS | WoRMS

Phaeophyceae | Scytothamnales | Scytothamnaceae

Environment: milieu / climate zone / Mức độ sâu / distribution range Sinh thái học

.  Tropical

Distribution Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Những chỉ dẫn

Atlantic Ocean: In Cuba and Trinidad and Tobago, east to Cape Verde Island and south to Nigeria, including St. Helena and Ascension Island; Indian Ocean: In Kwazulu-Natal, South Africa; Pacific Ocean: In southern Viet Nam, Federated States of Micronesia and Papua New Guinea, east to Mexico, including Wake Atoll, American Samoa and Hawaiian Islands.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Weight / Age

Chín muồi sinh dục: Lm ?  range ? - ? cmCommon length : 2.5 cm TL con đực/không giới tính; (Tài liệu tham khảo 82093)

Short description Hình thái học

Thalli, approximately 2.5 cm tall, form tufts of interwoven filaments, which have the appearance of a frayed rope at its tips (Fig. 13). Filaments are uniseriate and irregularly branched with numerous short hooked branches arising at an angle of 80-90°. Growth takes place by intercalary cell divisions. Cells are 25-33 μm wide, 60-80 μm long, L/B: 1-1.3. Plurilocular sporangia, placed on a 1-2-celled stalk, are spherical to ovoid and measure 40 x 42 (-63) μm on average (Ref. 82093). It is characterised by the shape of the plurilocular sporangia and the presence of short hooked branches (Ref. 82093).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Thalli, approximately 2.5 cm tall (Ref. 82093). Growing in the intertidal, often attached to barnacles in wave-exposed localities (Ref. 82093).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Eggs | Sự sinh sản | Larvae

Main reference Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Guiry, M.D. and G.M. Guiry 2009 AlgaeBase. World-wide electronic publication, National University of Ireland, Galway. http://www.algaebase.org; searched on 14 April 2009. (Tài liệu tham khảo 80701)

IUCN Red List Status (Tài liệu tham khảo 130435: Version 2025-1)


CITES status (Tài liệu tham khảo 108899)

Not Evaluated

CMS (Tài liệu tham khảo 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

Human uses


| FishSource |

Các công cụ

Thêm thông tin

Sinh thái dinh dưỡng
Food items (preys)
Thành phần thức ăn
Thành phần thức ăn
Các động vật ăn mồi
Sinh thái học
Population dynamics
Sự sinh trưởng
Max. ages / sizes
Length-weight rel.
Length-length rel.
Length-frequencies
Mass conversion
Sự phong phú
Life cycle
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Sự sinh sản
Đẻ trứng
Eggs
Egg development
Larvae
Physiology
Thành phần ô-xy
Human Related
Stamps, coins, misc.
Các tài liệu tham khảo

Các nguồn internet

BHL | BOLD Systems | CISTI | DiscoverLife | FAO(Publication : search) | Fishipedia | GenBank (genome, nucleotide) | GloBI | Gomexsi | Google Books | Google Scholar | Google | PubMed | AlgaeBase | Cây Đời sống | Wikipedia (Go, tìm) | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models